


| Mã máy | FMZ-G1480 | FMZ-G1680 |
| Khổ bồi lớn nhất | 1300 x 1480mm | 1450 x 1650mm |
| Khổ bồi khổ nhỏ nhất | 420 x 400mm | 420 x 400mm |
| Độ dày bồi lớn nhất | 12mm | 12mm |
| Độ chính xác bồi | ±1.5mm | ±1.5mm |
| Tốc độ thiết kế | 12000 trang/ giờ | 12000 trang/ giờ |
| Tốc độ thiết kế bồi giấy + giấy | 8000 tờ/ giờ | 8000 tờ/ giờ |
| Định lượng giấy mặt | 128-500g/m2 | 128-500g/m2 |
| Định lượng giấy đáy | A, C, B, E, F, G các tông sóng một lớp, ba lớp, năm lớp, bảy lớp.
≥300g |
A, C, B, E, F, G các tông sóng một lớp, ba lớp, năm lớp, bảy lớp.
≥300g
|
| Tiếng ồn khi vận hành | ≤85 dB | ≤85 dB |
| Điện áp | 380V 50-60hz | 380V50-60hz |
| Loại keo bồi | Keo trắng, keo tinh bột,
keo PH6-8 |
Keo trắng, keo tinh bột,
keo PH6-8 |
| Công suất | 23kw | 27kw |
| Kích thước máy | 13700×2450×2960mm | 14750×2650×2960mm |
| Trọng lượng | 6.6 tấn | 7.2 tấn |
